Thư mục

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:20' 03-02-2013
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người


    Bài 1: Ôn tập về căn bậc hai – Hằng đẳng thức  .
    Luyện tập về Hệ thức lượng trong tam giác vuông (T1)
    Soạn: 29/9/2009 Dạy: 4/10/2009
    A. Mục tiêu:
    - HS nắm được định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
    - Biết được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng quan hệ này để so sánh các số.
    - Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác.
    B. Chuẩn bị:
    GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập định nghĩa, định lí, máy tính.
    HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (đại số 7); máy tính bỏ túi.
    C. Tiến trình dạy - học:
    1. Tổ chức lớp: 9A1 9A2
    2. Nội dung: Phần I: Ôn tập về Căn bậc hai – Hằng đẳng thức 
    I. Nhắc lại:
    1. Định nghĩa căn bậc hai số học: với
    2. Hằng đẳng thức
    II. Bài tập:
    1. Bài 1: Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    a, Căn bậc hai của 0, 81 là 0,9.
    b, Căn bậc hai của 0, 81 là 0,9.
    c, = 0,9.
    d, Căn bậc hai số học của 0, 81 là 0,9.
    e, Số âm không có căn bậc hai.
    f, 0,9.
    Vậy các khẳng định đúng là: b, d, e.
    2. Bài 2: Rút gọn biểu thúc sau:
    a, =
    b, 2
    c,
    d,
    e,
    3. Bài 3: Giải phương trình vô tỉ:
    a,
    Vậy phương trình có 2 nghiệm x1 = 7; x2 = -3
    b,
    Vậy phương trình có 2 nghiệm x1 = 13; x2 = -7
    Phần II: Luyện tập về Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Lí thuyết: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Cho vuông tại A đường cao AH với các kí hiệu qui ước như hình vẽ
    1.
    2.
    3.
    4.
    Bài tập:
    1. Bài tập 1:
    +) Xét vuông tại A
    Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( đ/l Pytago)
    y2 = 72 + 92 = 130 y = 
    +) áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao ta có:
    AB . AC = BC . AH ( đ/lí 3)
    AH =  x = 
    2. Bài tập 2:
    GT ( ABC 900)
    AH ( BC, AH = 16 ; BH = 25
    KL a) Tính AB , AC , BC , CH
    b) AB = 12 ;BH = 6
    Tính AH , AC , BC , CH
    Giải :
    +) Xét = 900)
    Ta có: (Định lí Pytago)


    AB =  ( 29,68
    +) áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong vuông tại A ta có :
    BC = 35,24
    Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 CH = 10,24
    Mà AC2 = BC . CH =35,24 . 10,24 = 360,8576
    AC ( 18,99
    Xét ( AHB ( 900)
    Ta có: (Đ/lí Pytago)

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓