Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Số 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Kim Nhung
    Ngày gửi: 15h:25' 20-10-2009
    Dung lượng: 37.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG THCS
    Môn thi : Toán - Năm học 1999 - 2000
    Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    A. Lý thuyết : (2 điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau :
    Câu 1 :
    a) Hãy viết định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0. Tính:
    
    b) Hãy viết định nghĩa về đường thẳng song song với mặt phẳng.
    Câu 2 :
    a) Hãy viết dạng tổng quát hệ hai phưng trình bậc nhất hai ẩn số.
    b) Chứng minh : “Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông”.
    B. Bài toán : (8 điểm) Bắt buộc cho mọi học sinh.
    Bài 1 : (2 điểm).
    a) Cho :
    
    Tính M + N và M x N.
    b) Tìm tập xác định của hàm số :
    
    c) Cho đường thẳng (d) có phưng trình . Hãy tìm tọa độ các giao điểm của đường thẳng (d) với các trục tọa độ.
    Bài 2 : (2 điểm).
    Trong một phòng có 288 ghế được xếp thành các dãy, mỗi dãy đều có số ghế như nhau. Nếu ta bớt đi 2 dãy và mỗi dãy còn lại thêm 2 ghế thì vừa đủ cho 288 người họp (mỗi người ngồi một ghế). Hỏi trong phòng đó có mấy dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế ?
    Bài 3 : (4 điểm).
    Cho nửa đường tròn đường kính AB, Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung AC bằng cung CB. Trên cung CB lấy điểm D tùy ý (D khác C và B). Các tia AC, AD cắt Bx lần lượt tại E và F.
    a) Chứng minh ΔABE vuông cân.
    b) Chứng minh ΔABF ~ ΔBDF.
    c) Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp.
    d) Cho điểm C di động trên nửa đường tròn (C khác A và B) và D di động trên cung CB (D khác C và B). Chứng minh:
    AC x AE = AD x AF và có giá trị không đổi.
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI, HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2002 - 2003
    Môn Toán - Dành cho các lớp chuyên tự nhiên
    Thời gian làm bài 150 phút
    Bài I (3,0 điểm)
    Cho biểu thức :
    
    1) Rút gọn biểu thức A.
    2) Tìm các số nguyên x để biểu thức A là một số nguyên.
    Bài II (3,0 điểm)
    1) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình :
    x2 - (2m - 3)x + 1 - m = 0
    Tìm giá trị của m để x12 + x22 + 3x1.x2. ( x1 + x2)đạt giá trị lớn nhất.
    2) Cho a, b là các số hữu tỉ thỏa mãn: a2003 + b2003 = 2 a2003 . b2003
    Chứng minh rằng phương trình : x2 + 2x + ab = 0 có hai nghiệm hữu tỉ.
    Bài III (3,0 điểm)
    1) Cho tam giác cân ABC, góc A = 180o. Tính tỉ số BC/AB.
    2) Cho hình quạt tròn giới hạn bởi cung tròn và hai bán kính OA, OB vuông góc với nhau. Gọi I là trung điểm của OB, phân giác góc AIO cắt OA tại D, qua D kẻ đường thẳng song song với OB cắt cung tròn ở C. Tính góc ACD .
    Bài IV (1,0 điểm)
    Chứng minh bất đẳng thức :
    
    với a, b, c là các số thực bất kì.

     
    Gửi ý kiến