Thư mục

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Ôn tập HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:58' 04-05-2013
    Dung lượng: 203.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 8
    NH: 2012-2013
    * LÝ THUYẾT:
    I.Đại số:
    + Phương trình bậc nhất một ần và cách giải.
    + Phương trình tích.
    + Phương trình có ẩn ở mẫu.
    + Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    II. Hình học:
    + Định lý Ta-lét( thuận và đảo).
    + Tính chất đường phân giác trong tam giác.
    + Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác, 2 tam giác vuông.
    + Hình hộp chữ nhật, Thể tích của hình hộp chữ nhật.
    * tập tham khảo:
    A. Đại số:
    1) Giải phương trình:
    a) 5x – 20 = 0; b) 7x – 5 = 13 – 5x;
    c) 3x – 9 = 0; d) (3x – 2)(4x + 5) = 0;
    d) 8(3x – 2) – 10x = 2(4 – 7x)+15 e) (3x – 1)(2x – 5) = (3x – 1)(x + 2);
    f) (2x – 3)2 = (2x – 3)( x + 1) g) x(2x – 9) = 3x(x – 5) ;
    h) 3x – 15 = 2x(x – 5) i) ;
    k)  l) ;
    m)  ; n) .
    2) Giải các bất pt , và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    a) 12x – 5 < 0; b) 2 – 5x  - 7 ; c) ;
    d)  e) 2x > 5x – 6 f)
    3) Giải các phương trình:
    a) ; b)  ; c) 
    d)  e)  f) 
    4) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
    a) Tuổi con hiện nay bằng  tuổi mẹ. Cách đây 9 năm tuổi mẹ gấp đôi tuổi con.Tính tuổi mẹ và tuổi con hiện nay.
    b) Hiện nay tuổi mẹ gấp tuổi con. Sáu năm trước tuổi mẹ gấp bốn lần tuổi con. Tính tuổi mẹ và tuổi con năm nay.
    c) Hiện nay tuổi bố gấp năm lần tuổi con. Mười lăm năm sau tuổi bố chỉ còn gấp đôi tuổi con. Tính tuổi bố và tuổi con hiện nay.
    d) Tính tuổi của anh và tuổi em. Biết 62,5% tuổi anh hơn 75% tuổi em là 2 tuổi, và 50% tuổi anh hơn 37,5% tuổi em là 7 tuổi.
    e) Hiện nay tổng số tuổi của ba anh em là 58 tuổi. Biết rằng 75% số tuổi của người em út bằng số tuổi của người anh thứ hai và bằng 50% số tuổi của người anh cả.. Tính số tuổi của ba anh em.
    B. Hình học:
    1) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm, AC = 20cm. Kẻ đường cao AH của tam giác ABC.
    a) Chứng minh rằng: AB2 = BH.BC. Từ đó tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH.
    b) Kẻ HMAB và HNAC. CMR: AM.AB = AN.AC. Có kết luận gì về 2 tam giác AMN vá ACB.
    c) Tính diện tích tam giác AMN.
    2) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho biết AB = 15cm, AH = 12cm.
    a) Chứng minh: AHB CHA, AHB CAB, CAB CHA
    b) Tính độ dài BH, HC, AC.
    c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy F sao cho CF = 4cm. Chứng minh tam giác CEF vuông.
    d) Chứng minh: CE.CA = CF.CB.
    3) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, BC = 20cm. Kẻ tia phân giác AE của góc BAC.
    a) Tính tỉ số của hai đoạn thẳng EB và EC?
    b) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, BE, EC.
    c) Kẻ EIAC. Tính AI, IC. ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
    4) Cho tam giác ABC, trên AB lấy điểm M, trên AC lấy điểm N sao cho MN // BC. Tính độ dài các đoạn thẳng AN, MN. Biết AM = 2,5cm, AC = 9cm, NB = 5cm, BC = 15cm.
    5) Thể tích của một hình lập phương là 27000mm3. Tính độ dài cạnh của hình lập phương nầy theo cm.
    II
     
    Gửi ý kiến