Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Luyện tập Toán 9 - 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:56' 20-10-2013
    Dung lượng: 244.7 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
    VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC
    
    
    Câu 1: Rút gọn cỏc biểu thức sau:
    a) A=
    b) B= với x>0; y>0; x(y
    c)C=
    d) D=
    Câu 2: Cho biểu thức :
    
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .
    Rút gọn biểu thức A .
    Giải phương trình theo x khi A = -2 .
    Câu 3: Cho biểu thức : A = 
    a) Với những giá trị nào của a thì A xác định .
    b) Rút gọn biểu thức A .
    c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên .
    Câu 4:
    Rút gọn biểu thức:
    A = ; B = ; C =  ( với x )
    Chứng minh rằng 0  C < 1
    Câu 5: Cho biểu thức Q =  (a>0; a)
    a) Rút gọn Q.
    b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2.
    c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.
    Câu 6: Cho biểu thức P = .
    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tìm các giá trị của x để P = .
    Câu 7: Cho biểu thức P = .
    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
    Câu 8: Cho biểu thức P =  với x .
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
    c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
    Câu 9: Cho biểu thức P =  với .
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị của x để P > 0.
    c) Tính giá trị của P khi x = 7 - .
    d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.
    VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
    
    Câu 1: Giải pt và hệ phương trình:
    a)  b) 
    Câu 2: Giải các phương trình sau :
    a)  b) x4 + 3x2 – 4 = 0 c) .
    Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau:
    a)  b)  c) 
    Cừu 4: Cho phương trình bậc hai :  và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 . Không giải phương trình , tính giá trị của các biểu thức sau :
    a)  b) 
    c)  d) 
    Câu 4: giải phương trình, hpt, bpt sau:
    a) 6 - 3x ≥ -9 b) x +1 = x - 5 c)2(x + 1) = 4 – x
    d)  e) 
    Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).
    a) Giải phương trình (1) khi m = -5.
    b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m.
    c) Tìm GTNN của biểu thức M = .
    Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Hảy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m.
    c) Tìm m thỏa mãn hệ thức .
    Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
    Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1x2.
    Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0
    a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì?
    c) Tìm GTLN
     
    Gửi ý kiến