Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    KSCL3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:01' 25-09-2009
    Dung lượng: 82.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Bê Tông
    Kiểm tra học kỳ 1
    Môn Toán
    Thời gian làm bài : 45´
    Họ và tên : ………………………………………..
    Lớp : ………
    Điểm



    Lời phê của thầy, cô giáo
    
    I- Đề bài:
    1. phần trắc nghiệm:

    Câu 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    Khoanh vào số lớn nhất.
    A. 345 B. 289 C. 352 D. 168
    Khoanh vào số bé nhất
    A. 507 B. 619 C. 476 D. 514

    Câu 2:
    Lớp 3A có 32 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh
    Mỗi hàng có 8 học sinh
    Mỗi hàng có 4 học sinh

    Câu 3:
    Tính chu vi của hình tam giác ABC biết độ dài 3 cạnh của hình tam giác đều là 5
    25cm
    15cm

    Câu 4: E
    Hình vẽ bên có số hình tam giác là: A B a. 4
    b. 6
    c. 7 G
    C D

    Câu 5:
    Tháng này, Dùng được 9 điểm 10, Hùng được 7 điểm 10. Hỏi tháng này Dùng được nhiều hơn Hùng mấy điểm 10?

    Câu 6:
    Số 602 đọc là:
    Sáu không hai
    Sáu trăm không hai
    Sáu trăm linh hai

    Câu 7:
    Cho phép nhân, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    35 x 4 = ?
    a. 140 b. 120

    Câu 8:
    Trong các phép chia. Nếu số chia là 4 thì số dư lớn nhất của các phép chia đó là:
    a. 4 b. 2 c. 10 d. 3


    ii. Phần tự luận:
    Câu 9:Đặt tính theo cột dọc rồi tính:
    79 x 3 34 : 5
    56 x 6 39 : 3

    Câu 10:
    Cô giáo có 28 quyển vở, cô đã thưởng cho các bạn học sinh giỏi 1/7 số vở. Hỏi cô giáo đã thưởng bao nhiêu quyển vở?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ….



    ….






















    II - ĐáP áN( 10 điểm):
    1- Phần trăc nghiệm:( 5 điểm)
    Câu 1: 1đ
    a.- 0.5đ
    b.- 0.5đ

    Câu 2: 0.5đ

    Câu 3: 0.5đ

    Câu 4: 0.5đ

    Câu 5: 1đ
    a - 0.5đ
    b - 0.5đ

    Câu 6: 0.5đ

    Câu 7: 0.5đ

    Câu 8:
    d - 0.5đ

    2- Phần tự luận:(5 điểm)
    Câu 9: 2đ

    Câu 10: 3đ
    Lời giải đúng - 1đ
    Thực hiện phép tính đúng - 1.5đ
    Đáp số - 0.5đ

















    Trường Tiểu học Bê Tông
    Kiểm tra học kỳ 1
    Môn Toán
    Thời gian làm bài : 45´
    Họ và tên : ………………………………………..
    Lớp : ………
    Điểm



    Lời phê của thầy, cô giáo
    
    I- Đề bài:
    1. phần trắc nghiệm:

    Câu 1:Viết số thích hợp vào chỗ trống
    Giảm 5 lần Gấp 3 lần
    30 ................. ..................

    Câu 2:Đúng ghi Đ, sai ghi S
    - Cột
     
    Gửi ý kiến