Thư mục

Thành viên trực tuyến

11 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    HSG-Toán 5(2008-2009)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Tân
    Ngày gửi: 23h:39' 15-10-2009
    Dung lượng: 183.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    tuyển sinh lớp 6 trường thcs nguyễn tri phương
    á ngày 14 tháng 6 năm 2008
    Môn kiểm tra: Toán – phần trắc nghiệm
    Thời gian kiểm tra: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

    Giám khảo 1:(ghi rõ họ tên và chữ ký)


    Giám khảo 2:(ghi rõ họ tên và chữ ký)

    ..............................................................................................................


    Phần trắc nghiệm (5điểm)

    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi đây:

    Câu 1: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m. Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 500 thì sân trường đó có diện tích là:
    a. 2 cm2
    b. 200 000 cm2
    c. 2000 cm2
    d. 40 cm2
    Câu 2: Hình thang có diện tích 8,1 m2 và trung bình cộng độ dài hai đáy bằng m. Chiều cao của hình thang đó là:
    a. 6 m
    b. 6,1 m
    c. 6,2 m
    d. 6,3 m
    Câu 3: Mua một cuốn sách được giảm giá 25% giá bìa thì phải trả 13 200 đồng. Giá bìa quyển sách là:
    a. 16 000 đồng
    b. 600 đồng
    c. 17 600 đồng
    d. 18 600 đồng
    Câu 4: Kích thước hai đường chéo của một hình thoi lần lượt là 50 cm và 100 cm. Để một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình thoi đó thì cạnh của hình vuông phải có kích thước là:
    a. 40 cm
    b. 45 cm
    c. 50 cm
    d. 55 cm
    Câu 5: Bán kính của một hình tròn bằng độ dài cạnh của một hình vuông. Tỉ số phần trăm giữa chu vi hình tròn và chu vi hình vuông là:
    a. 150%
    b. 125%
    c. 157%
    d. 50%
    Câu 6: Giá của một lít xăng A92 tăng từ 12 000 đồng lên 15 000 đồng. Vậy, giá của một lít xăng A92 đã tăng là:
    a. 15%
    b. 20%
    c. 25%
    d. 27%
    Câu 7: Hình chữ nhật ABCD được chia thành 6 hình vuông bằng nhau như hình vẽ. Biết mỗi hình vuông có chu vi là 28cm. Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD là:
    a. 65cm
    b. 70cm
    c. 75cm
    d. 80cm

    Câu 8: Tìm x biết: ( × x - ) ×  = 
    a. x =
    b. x =
    c. x =
    d. x =
    Câu 9: Diện tích phần tô đậm ở hình chữ nhật ABCD có AE =  AB là:
    a. 460 cm2
    b. 500 cm2
    c. 480 cm2
    d. 520 cm2
    Câu 10: Một người đi bộ được 1 giờ 45 phút. Để tính quãng đường đã đi, người đó lấy vận tốc (km/giờ) nhân với 1,45 và với cách tính đó thì quãng đường đã sai mất 2,4km. Vậy, người đó đi với vận tốc là:
    a. 8km/giờ
    b. 3,48km/giờ
    c. 3,85km/giờ
    d. 5,3 km/giờ
    Câu 11: Trong một tháng nào đó có ngày đầu tháng và ngày cuối tháng đều là ngày chủ nhật. Vậy, tháng đó là:
    a. Tháng Hai
    b. Tháng Ba
    c. Tháng Tư
    d. Tháng Mười hai
    Câu 12: Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật thêm 25% và muốn diện tích hình chữ nhật đó không thay đổi thì chiều rộng phải:
    a. Không thay đổi
    b. Tăng 20%
    c. Giảm 20%
    d. Giảm 25%
    Câu 13: m2 = …........ dm2 . Số thích hợp để điền vào chỗ “ …........ ” là:
    a. 40
    b. 4
    c. 400
    d. 0,4
    Câu 14: Số hình chữ nhật ở hình dưới là:
    a. 22 hình
    b. 19 hình
     
    Gửi ý kiến