Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    HSG sinh9/10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Tân
    Ngày gửi: 00h:22' 16-10-2009
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Tân Châu ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG
    Họ & Tên: ……………………………… MÔN: SINH HỌC 9
    NĂM HỌC: 2008 - 2009
    (Thời gian 150’ không kể thời gian phát đề)

    Câu 1: (1đ) Trình bày các khái niệm:
    Di truyền liên kết
    Biến dị tổ hợp
    Thường biến
    Tính trạng
    Câu 2: (2đ) Nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa phát sinh giao tử đực và phát sinh giao tử cái?
    Câu 3: (1.5đ) Vì sao Ơû người các bệnh di truyền liên quan đến giới tính thường biểu hiện ở nam giới ít biểu hiện ở nữ ?
    Câu 4: (1đ) Vì sao đột biến gen thường có hại ?
    Câu 5: (2đ)
    Giải thích cơ chế hình thành bệnh tơcnơ? Vẽ sơ đồ minh họa?
    Giải thích cơ chế hình thành thể tam bội 3n
    Câu 6: (1.5) Cho lai 2 giống hồng thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng lai với nhau, thì ở thế hệ nào đó thu được 36 cây hoa đỏ; 71 cây hoa hồng; 28 câu hoa trắng. a/ Giải thích và xác định xem đó là thế hệ nào? Đặc điểm về di truyền của cặp tính trạng đem lai như thế nào? b/ Viết sơ đồ kiểm chứng.
    Câu 7: (2.5 )Cho lai hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn, không tua cuấn lai với hạt nhăn có tua cuấn được F1 toàn hạt trơn có tua cuấn. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn với nhau thì thu được kết quả ở F2 là:
    120 cây hạt trơn không tua cuấn
    235 cây hạt trơn có tua cuấn
    122 cây hạt nhăn có tua cuấn
    Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2
    Câu 8: (3) Trong thí nghiệm ở 1 loài thực vật người ta thấy có sự phân li kiểu hình như sau:
    Thân cao, hoa hồng lai với thân cao hoa hồng F1 thu được:
    60 cây thân cao hoa đỏ
    120 cây thân cao hoa hồng
    58 cây thân cao hoa trắng
    20 cây thân thấp hoa đỏ
    40 cây thân thấp hoa hồng
    21 cây thân thấp hoa trắng
    Cho biết mỗi gen nằm trên các NST khác nhau
    Xác định kiểu gen quy định chiều cao thân và màu sắc hoa ở cây nói trên? Viết sơ đồ minh họa?



    Câu 9: (2.5) Một gen A có chiều dài 0.51 micromet và tỉ lệ A = ½ X
    Tính số nuclêôtit mỗi loại trên phân tử ADN?
    Gen A bị đột biến thành gen a . gen a hơn gen A 1 liên kết hiđro và có chiều dài là 5100A0. xác định loại đột biến gen? và số lượng từng loại nuclêôtit trong gen a?
    Câu 10: (3) Ơû ruồi giấm có bộ NST 2n = 8
    Kết thúc 5 lần nguyên phân, tổng số NST trong các tế bào con là bao nhiêu?
    Tính tổng số NST môi trường nội bào cung cấp cho các tế bào con là bao nhiêu?
    1 tế bào sinh dục đang ở kì sau của giảm phân II có bao nhiêu NST (ghi rõ hình thái, số lượng NST)
    Trong quá trình thụ tinh người ta thấy có 16 hợp tử. Tính số tế bào
    + Sinh tinh
    + Sinh trứng
    + Thể định hướng








    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG
    MÔN SINH HỌC 9
    NĂM HỌC 2008 – 2009

    Câu 1: (1.đ)
    Di truyền liên kết
    Biến dị tổ hợp
    Thường biến
    Tính trạng
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    
    Câu 2: (2đ)
    - Giống nhau:
    + Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần.
    + Noãn bào bậc một và tinh bào bậc một đều thực hiện giảm phân tạo giao tử.
    
    0.25
    0.25
    
    Phát sinh giao tử cái
    Phát sinh giao tử đực
    
    
    - Noãn bào bậc 1 qua giảm phân I cho thể cực thứ nhất và noãn bào bậc 2.
    - Tinh bào bậc 1 qua giảm phân I cho 2 tinh thể bậc 2.
    0.5
    
    - Noãn bào bậc 2 qua giảm phân II cho thể cực thứ 2 và một tế bào trứng.
    - Mỗi tinh bào bậc 2 qua giảm phân II cho 2 tinh tử, các tinh tử phátsinh thành tinh trùng.
    0.5
    
    - Kết quả: Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân cho 2 thể cực và một tế bào trứng.
    Từ tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho 4 tinh tử thành 4 tinh trùng.
    0.5
    
    Câu 3: (1.5đ)
    Do NST giối tính X và Y không đồng dạng một số gen trên NST giối tính X không có alen tương
     
    Gửi ý kiến