Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    HSG sinh 9/9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Tân
    Ngày gửi: 00h:21' 16-10-2009
    Dung lượng: 75.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1 Đột biến gen là
    A. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến các cặp nucleotit
    B. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một nucleotit
    Câu 2 Đột biến gen phụ thuộc vào
    A. tác nhân, cường độ, liều lượng của tác nhân đột biến B. Đặc điểm cấu trúc của gen
    C. các tác nhân bên trong và bên ngoài D. A và B
    Câu 3 Đột biến tiền phôi khôg có đặc điểm
    A. Di truyền qua sinh sản hữu tính B. Tạo thể khảm
    C. Di truyền qua sinh sản vô tính D. xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
    Câu 4 Đột biến xoma có đặc điểm
    A. Di truyền qua sinh sản hữu tính B. Di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
    C. Xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử D. Biểu hiện thành đột biến trên toàn bộ kiểu hình
    Câu 5 Đột biến giao tử không mang đặc điểm
    A. Xảy ra tại tế bào sinh dục B. Xảy ra trong quá trình giảm phân (phát sinh giao tử)
    C. Biểu hiện ngay thành kiểu hình đột biến D. Di truyền được bằng cả sinh sản vô tính và hữu tính
    Câu 7. Thể đa bội là cơ thể có
    A. Bộ nst của tế bào sinh dưỡng là một bội số của 2n B. bộ nst của các tế bào là bội số của 2n
    C. Bộ nst của tế bào sinh dưỡng là một bội số của n D. bộ nst của các tế bào là bội số của n
    Câu 8. Kết luận nào không đúng
    A. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen
    B. Kiểu hình là kết quả sự tương tác kiểu gen và môi trường
    C. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
    C. Giới hạn thường biến phụ thuộc điều kiện môi trường
    Câu 9.

    Loại tác nhân
    
    Hậu quả
    
    1
    5brôm-uraxin
    a
    Thay thế G-X bằng T-A
    
    2
    coxisin
    b
    Thay thế A-T bằng G-X
    
    3
    EMS
    c
    Gây đột biến đa bội
    
    4
    Tia phóng xạ
    d
    Kích thích nhưng không gây ion hoá
    
    5
    Tia tử ngoại
    e
    Kích thích và gây ion hoá
    
    Câu 10. Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do lai
    A. lai khác dòng. B. khác loài, khác chi. C. khác giống, khác thứ. D. tự thụ phấn, giao phối cận huyết
    Câu 7 Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn. Cho F1 lai phân tích thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là
    A. 9:3:3:1. B. 1:1:1:1. C. 3:3:1:1. D. 3:1.
    Câu 11 Bệnh mù màu (không phân biệt màu đỏ, lục) ở người được quy định bởi 1 gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong một quần thể người có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên ? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
    Câu 12 Nhược điểm nào dưới đây không phải của chọn lọc hàng loạt:
    A. Việc tích lũy các biến dị có lợi thường lâu có kết quả. B. Không kiểm tra được kiểu gen của cá thể.
    C. Chỉ đạt hiệu quả đối với những tính trạng có hệ số di truyền cao
    D. Do căn cứ trên cả kiểu gen và kiểu hình nên phải theo dõi chặt chẽ và công phu
    Câu 13 Điều nào sau đây là KHÔNG phù hợp. Khi chọn giống người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc để…..
    A. củng cố một tính trạng quý B. tạo ra dòng thuần để tạo ưu thế lai
    C. kiểm tra đánh giá kiểu gen từng dòng thuần D. tạo ra các biến dị làm nguyên liệu cho chọn giống
    Câu 14 Phép lai nào sau đây biểu hiện ưu thế lai cao nhất?
    A. AABBDD x AaBBDD B. AAbbdd x aaBBDD C. AaBbDd x aabbdd D. aaBBDd x aaBBDd
    Câu 15 Bằng phương pháp lai xa kết hợp với với phương pháp gây đa bội thể có thể tạo ra dạng đa bội thể nào sau đây
    A. Thể tứ nhiễm B.
     
    Gửi ý kiến