HSG sinh 9/9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Tân
Ngày gửi: 00h:21' 16-10-2009
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Tân
Ngày gửi: 00h:21' 16-10-2009
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Câu 1 Đột biến gen là
A. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến các cặp nucleotit
B. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một nucleotit
Câu 2 Đột biến gen phụ thuộc vào
A. tác nhân, cường độ, liều lượng của tác nhân đột biến B. Đặc điểm cấu trúc của gen
C. các tác nhân bên trong và bên ngoài D. A và B
Câu 3 Đột biến tiền phôi khôg có đặc điểm
A. Di truyền qua sinh sản hữu tính B. Tạo thể khảm
C. Di truyền qua sinh sản vô tính D. xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Câu 4 Đột biến xoma có đặc điểm
A. Di truyền qua sinh sản hữu tính B. Di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
C. Xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử D. Biểu hiện thành đột biến trên toàn bộ kiểu hình
Câu 5 Đột biến giao tử không mang đặc điểm
A. Xảy ra tại tế bào sinh dục B. Xảy ra trong quá trình giảm phân (phát sinh giao tử)
C. Biểu hiện ngay thành kiểu hình đột biến D. Di truyền được bằng cả sinh sản vô tính và hữu tính
Câu 7. Thể đa bội là cơ thể có
A. Bộ nst của tế bào sinh dưỡng là một bội số của 2n B. bộ nst của các tế bào là bội số của 2n
C. Bộ nst của tế bào sinh dưỡng là một bội số của n D. bộ nst của các tế bào là bội số của n
Câu 8. Kết luận nào không đúng
A. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen
B. Kiểu hình là kết quả sự tương tác kiểu gen và môi trường
C. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
C. Giới hạn thường biến phụ thuộc điều kiện môi trường
Câu 9.
Loại tác nhân
Hậu quả
1
5brôm-uraxin
a
Thay thế G-X bằng T-A
2
coxisin
b
Thay thế A-T bằng G-X
3
EMS
c
Gây đột biến đa bội
4
Tia phóng xạ
d
Kích thích nhưng không gây ion hoá
5
Tia tử ngoại
e
Kích thích và gây ion hoá
Câu 10. Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do lai
A. lai khác dòng. B. khác loài, khác chi. C. khác giống, khác thứ. D. tự thụ phấn, giao phối cận huyết
Câu 7 Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn. Cho F1 lai phân tích thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là
A. 9:3:3:1. B. 1:1:1:1. C. 3:3:1:1. D. 3:1.
Câu 11 Bệnh mù màu (không phân biệt màu đỏ, lục) ở người được quy định bởi 1 gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong một quần thể người có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên ? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 12 Nhược điểm nào dưới đây không phải của chọn lọc hàng loạt:
A. Việc tích lũy các biến dị có lợi thường lâu có kết quả. B. Không kiểm tra được kiểu gen của cá thể.
C. Chỉ đạt hiệu quả đối với những tính trạng có hệ số di truyền cao
D. Do căn cứ trên cả kiểu gen và kiểu hình nên phải theo dõi chặt chẽ và công phu
Câu 13 Điều nào sau đây là KHÔNG phù hợp. Khi chọn giống người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc để…..
A. củng cố một tính trạng quý B. tạo ra dòng thuần để tạo ưu thế lai
C. kiểm tra đánh giá kiểu gen từng dòng thuần D. tạo ra các biến dị làm nguyên liệu cho chọn giống
Câu 14 Phép lai nào sau đây biểu hiện ưu thế lai cao nhất?
A. AABBDD x AaBBDD B. AAbbdd x aaBBDD C. AaBbDd x aabbdd D. aaBBDd x aaBBDd
Câu 15 Bằng phương pháp lai xa kết hợp với với phương pháp gây đa bội thể có thể tạo ra dạng đa bội thể nào sau đây
A. Thể tứ nhiễm B.
A. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến các cặp nucleotit
B. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một nucleotit
Câu 2 Đột biến gen phụ thuộc vào
A. tác nhân, cường độ, liều lượng của tác nhân đột biến B. Đặc điểm cấu trúc của gen
C. các tác nhân bên trong và bên ngoài D. A và B
Câu 3 Đột biến tiền phôi khôg có đặc điểm
A. Di truyền qua sinh sản hữu tính B. Tạo thể khảm
C. Di truyền qua sinh sản vô tính D. xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Câu 4 Đột biến xoma có đặc điểm
A. Di truyền qua sinh sản hữu tính B. Di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
C. Xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử D. Biểu hiện thành đột biến trên toàn bộ kiểu hình
Câu 5 Đột biến giao tử không mang đặc điểm
A. Xảy ra tại tế bào sinh dục B. Xảy ra trong quá trình giảm phân (phát sinh giao tử)
C. Biểu hiện ngay thành kiểu hình đột biến D. Di truyền được bằng cả sinh sản vô tính và hữu tính
Câu 7. Thể đa bội là cơ thể có
A. Bộ nst của tế bào sinh dưỡng là một bội số của 2n B. bộ nst của các tế bào là bội số của 2n
C. Bộ nst của tế bào sinh dưỡng là một bội số của n D. bộ nst của các tế bào là bội số của n
Câu 8. Kết luận nào không đúng
A. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen
B. Kiểu hình là kết quả sự tương tác kiểu gen và môi trường
C. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
C. Giới hạn thường biến phụ thuộc điều kiện môi trường
Câu 9.
Loại tác nhân
Hậu quả
1
5brôm-uraxin
a
Thay thế G-X bằng T-A
2
coxisin
b
Thay thế A-T bằng G-X
3
EMS
c
Gây đột biến đa bội
4
Tia phóng xạ
d
Kích thích nhưng không gây ion hoá
5
Tia tử ngoại
e
Kích thích và gây ion hoá
Câu 10. Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do lai
A. lai khác dòng. B. khác loài, khác chi. C. khác giống, khác thứ. D. tự thụ phấn, giao phối cận huyết
Câu 7 Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn. Cho F1 lai phân tích thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là
A. 9:3:3:1. B. 1:1:1:1. C. 3:3:1:1. D. 3:1.
Câu 11 Bệnh mù màu (không phân biệt màu đỏ, lục) ở người được quy định bởi 1 gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong một quần thể người có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên ? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 12 Nhược điểm nào dưới đây không phải của chọn lọc hàng loạt:
A. Việc tích lũy các biến dị có lợi thường lâu có kết quả. B. Không kiểm tra được kiểu gen của cá thể.
C. Chỉ đạt hiệu quả đối với những tính trạng có hệ số di truyền cao
D. Do căn cứ trên cả kiểu gen và kiểu hình nên phải theo dõi chặt chẽ và công phu
Câu 13 Điều nào sau đây là KHÔNG phù hợp. Khi chọn giống người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc để…..
A. củng cố một tính trạng quý B. tạo ra dòng thuần để tạo ưu thế lai
C. kiểm tra đánh giá kiểu gen từng dòng thuần D. tạo ra các biến dị làm nguyên liệu cho chọn giống
Câu 14 Phép lai nào sau đây biểu hiện ưu thế lai cao nhất?
A. AABBDD x AaBBDD B. AAbbdd x aaBBDD C. AaBbDd x aabbdd D. aaBBDd x aaBBDd
Câu 15 Bằng phương pháp lai xa kết hợp với với phương pháp gây đa bội thể có thể tạo ra dạng đa bội thể nào sau đây
A. Thể tứ nhiễm B.
 






Các ý kiến mới nhất