Thư mục

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ THI TOÁN KHỐI 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:35' 19-04-2013
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    PGD ĐT HẢI LĂNG ĐỀ THI TOÁN CUỐI HỌC KÌ II
    Trường TH HẢI THƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013 KHỐI 4
    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
    * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Bài 1 : Giá trị số 7 trong số 372011 là:(1 điểm)
    A. 70000 B. 7000 C. 700 D. 700000
    Bài 2 Trong các phân số sau:  phân số nào bé hơn 1? (1 điểm)
    A . B . C . D .
    Câu 3: Giá trị của biểu thức 168 : ( 2 x 3) là: (1 điểm)
    A. 28 B. 29 C. 30 D. 31
    Câu 4: số thích hợp vào chỗ chấm 1 tấn 32 kg =……… kg là:(1 điểm)
    A.132 B.1320 C.1032 D. 10032
    Câu 5: Hình bình hành có độ dài đáy 30cm, chiều cao 23cm. Diện tích hình bình hành là:(1 điểm)
    A.690cm2 B.690dm C.69dm2 D.69cm2


    Bài 6: Tìm x: (1 điểm)
    a) X - 101 = 25
     b) 
    
     A. X = 126 A . X = .
    B. X = 127 B. X = 
    C. X = 128 C. X = 
    B
    Bài 7:Trong hình thoi ABCD (xem hình bên): (1 điểm)
    a/ Cạnh AB song song với………...
    b/ Cạnh AD song song với………... A C
    c/ Diện tích hình thoiABCD là:………….
    ……………………………………………

    D

    Bài 8: (1.5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng  chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng ?
    Bài giải












    Bài 9: (1.5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 15 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng ?
    Bài giải












    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : TOÁN LỚP 4
    CUỐI HỌC KÌ 2 ; NĂM HỌC : 2012 - 2013

    I/. Phần trắc nghiệm: (3 điểm).

    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    Bài 1
    A
    1
    
    Bài 2
    B
    1
    
    Bài 3
    A
    1
    
    Bài 4
    C
    1
    
    Bài 5
    A
    1
    
    Bài 6
    a) A b) C
    1
    
    

    II/. Phần tự luận: (4điểm):
    Bài 7:Trong hình thoi ABCD (xem hình bên): (1 điểm)
    a/ Cạnh AB song song với…cạnh DC……...(0.25 điểm)
    b/ Cạnh AD song song với……cạnh BC…..(0.25 điểm)
    c/ Diện tích hình thoiABCD là:………….
    ………(3+3) X (2+2)…= 12cm2 (0.5 điểm)
    2

    Bài 8: (1.5 điểm) Bài giải
    * Vẽ được sơ đồ :
    Tổng số phần bằng nhau:
    3 + 4 = 7 (phần)
    Chiều dài thửa ruộng:
    175 : 7 x 4 = 100 (m)
    Chiều rộng thửa ruộng:
    175 - 100 = 75 (m)
    Đáp số: Chiều dài 100m
    Chiều rộng 75m
    Bài 9: (1.5 điểm) Bài giải
    * Vẽ được sơ đồ :
    Hiệu số phần bằng nhau:
    3 - 2 = 1 (phần)
    Chiều dài thửa ruộng:
    15 : 1 x 2 = 30 (m)
    Chiều rộng thửa ruộng:
    30+15 = 45 (m)
    Đáp số: Chiều dài 45m
    Chiều rộng 30m
     
    Gửi ý kiến