Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề thi tham khảo HKI / 4

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:20' 14-11-2014
    Dung lượng: 0 Bytes
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1 :Cho đường thẳng (d) :
    x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1). Tìm tọa độ hình chiếu của A xuống (d)
    A. (,) B. (,)
    C. (,) D. (,)
    Câu 2 : Trong Oxy cho (d) :3x + 2y + 1 =0 ; điểm A(1,2). Viết phương trình đường thẳng (d’) đối xứng của (d) qua A.
    A. 2x + 3y -15 = 0 B.3x + 2y -15 = 0
    C. 3x + 2y +15 = 0 D.3x + 2y -5 = 0
    Câu 3 : Cho y=exsinx. Chọn câu đúng :
    A. y’’ – 2y’ + 2y = 0 B. y’ – 2y’’ + 2y = 0
    C. y’’ – 2y’ + 3y = 0 C. A. y’ – 2 + 2y = 0
    Câu 4 : Cho hàm số
    y = x3 – 2(2-m)x2 + 2(2-m)x + 5
    Tìm m để hàm số luôn luôn đồng biến
    A. không có m
    B. Với mọi m
    C. m <1 & m thuộc [2 ;3]
    D. m<1 & m < 2 hay m > 3
    Câu 5 : Cho hàm số
    y = x4 – mx3 – 2(m + 1)x2 – mx + 1
    xác định m để hàm số có đúng 1 cực trị
    A. m thuộc [-4 ;] B. Với mọi m / {1}
    C. Không có m D. m thuộc [-1 ; 9]
    Câu 6 : Tìm Max, Min của hàm số
    y = x + cos2x trên 0 ≤ x ≤ п/4
    A.max = , min = 1
    B. max = , min = -1
    C. max = п + 2, min = 1
    D.max = п/4, min = 0
    Câu 7 : Cho (E) : 2x2 + 12y2 = 24. viết phương trình Hypebol (H) có 2 đường tiệm cận y = ± 2x và có 2 tiêu điểm là tiêu điểm của (E) .
    A. 4x2 – y2 = 8 B. 2x2 – y2 = 8
    C. 8x2 – y2 = 8 D. 4x2 –2y2 = 8
    Câu 8 : Hãy biện luận số nghiệm của phương trình sau đây theo m
    x2 + 2x + 5 = (m2 + 2m + 5)(x + 1)
    A.m ≠ -1
    B.m ≠ -1 và -2 < m < 0
    C.-2 < m < 0
    D. Với mọi m
    Câu 9 : Tìm Max, Min của
    y = 2sin2x + 4sinxcosx + 
    A. max = 2 + 1, min = -1
    B. max = 2 - 1, min = 1
    C. max = 2 + 1, min = 1
    D. max = 2 - 1, min = 1
    Câu 10 :Cho đường thẳng (d) :
    x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1). Tìm tọa độ A’ đối xứng của A qua (d)
    A. (,) B. (,)
    C. (,) D. (,)
    Câu 11 : Cho (d) :2x + y + 1 = 0 và A(0,3), B(1,5). Tìm M trên (d) sao cho
    MA - MB nhỏ nhất :
    A. (-1,1) B. (,)
    C.(-2,3) D. (1,1)
    Câu 12 : Lập phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 4, các đỉnh nằm trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên 1 đường tròn
    A. x2 + 4y2 = 8 B. 4x2 + y2 = 8
    C. x2 + 4y2 = 4 D. 4x2 + y2 = 4
    Câu 13 : Viết phương trình đường tròn (C) qua điểm A(-2,1) và tiếp xúc với đường thẳng 3x – 2y - 6 = 0 tại M(0 ;-3)
    A (x + 15/7)2 + (y -11/7)2 = 325/49
    B. (x - 15/7)2 + (y -11/7)2 = 325/49
    C. (x - 15/7)2 + (y +11/7)2 = 325/49
    D. (x + 15/7)2 + (y +11/7)2 = 325/49
    Câu 14 : Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên (d) : 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với đừơng thẳng sau :
    (d1) : x +
     
    Gửi ý kiến