Thư mục

Thành viên trực tuyến

11 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề ôn tập cuối năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:28' 05-05-2013
    Dung lượng: 95.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2011-2012
    Môn : Toán – Ngày kiểm tra:
    Thời gian làm bài : 40 phút
    Họ và tên học sinh: . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : 5 . . .
    Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)
    a. Chữ số 5 trong số thập phân 37,056 có giá trị là:
    A.  B.  C.  D. 5
    b. Lớp 5A có 28 học sinh, trong đó số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh giỏi lớp 5A là:
    A. 25 B. 21 C. 7 D. 14
    c. 1,25% = ?
    A.  B.  C.  D. 
    d. Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 32 cm, chiều cao 2,7 dm. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là:
    A. 345,6 dm3 B. 34560 dm3 C. 34560 cm3 D. 345,6 cm3
    Câu 2: Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    a. 9,563 9,559 ; b. 64,30 64,300 ;
    c. 15,86 15,9 ; d. 45,70 44,79 ;
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
    a. 72 000 yến = .................tấn ; b.  m3 = ...............................dm3
    c. 4512,8 mm2 = ................dm2 ; d. 2,4 giờ = ............giờ ...........phút
    Câu 4: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    a) 926,83 + 549,67 ; b) 7,289 - 5,596 ;





    c) 21,76 x 2,05 ; d) 0,162 : 0,36 ;





    Câu 5: Lúc 7 giờ , một xe máy đi từ A với vận tốc 42 km/giờ. Đến 9 giờ, một ô tô cũng đi từ A với vận tốc 63 km/giờ và đi cùng chiều với xe máy. Hỏi đến mấy giờ thì ô tô đuổi kịp xe máy? (3 điểm).
    Bài giải:
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    Câu 6 :Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều cao 3,5m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học, mỗi mét vuông hết 35 000 đồng tiền sơn. Biết diện tích của các cửa là 14m2, Hỏi sơn phòng học đó hết tất cả bao nhiêu tiền ?
    Bài giải:
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................

    Câu 7 :Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m, chiều rộng 6,3m, chiều cao 3,6 m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học, mỗi mét vuông hết 35 000 đồng tiền sơn. Biết diện tích của các cửa là 14m2, Hỏi sơn phòng học đó hết tất cả bao nhiêu tiền ?
    Bài giải:
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................
    ................................................................................................................

















    Đáp án – Biểu điểm:
    Câu 1: (2 điểm). Điền đúng mỗi câu được 0.5 điểm. Kết quả là:
    a. ; b. 7 ; c.  ; d. 34560 cm3
    Câu 2: (1 điểm). Điền đúng dấu mỗi câu được 0,25 điểm. Kết quả là:
    a. 9,563 9,559 ; b. 64,30 64,300 ;
    c. 15,86 15,9 ; d. 45,70 44,79 ;
    Câu 3: (1 điểm). Điền đúng dấu mỗi câu được 0,25 điểm. Kết quả là:
    a. 72 000 yến = 720 tấn ; b.  m3 = 750 dm3
    c. 4512,8 mm2 = 0,45128 dm2 ; d. 2,4 giờ = 2 giờ 24 phút
    Câu 4: (2 điểm). Đúng mỗi câu được 0
     
    Gửi ý kiến