Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề HSG lớp 5_2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:50' 29-08-2013
    Dung lượng: 137.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH số 2 Sơn Thành Đông
    Họ và tên:………………………………………………………….
    Lớp:…………………………………………..……..

    SỐ BÁO DANH

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
    MÔN: TOÁN LỚP 5
    Thời gian: 60 phút
    
    
    
    GIÁM THỊ
    SỐ PHÁCH

    SỐ THỨ TỰ
    
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    ĐIỂM BẰNG CHỮ
    SỐ PHÁCH
    SỐ THỨ TỰ



    
    
    Thời gian làm bài: 60 phút (không tính thời gian giao đề)
    Từ câu 1 đến câu 15 chỉ ghi kết quả câu 16 trình bày bài đầy đủ

    Điểm
    Bài 1: Tổng của hai số là 390. Nếu thêm số 3 vào trước số thứ hai sẽ được số thứ nhất. Tìm hai số đó.
    Kết quả: Số thứ nhất là: ………………………
    Số thứ hai là:………………………..
    
    Điểm
    Bài 2: Tính: (4,578 : 3,27 + 5,232 : 3,27) x 4,08 – 4,08
    Kết quả:…………………………
    
    Điểm
    Bài 3: Tìm số có hai chữ số biết rắng số đó gấp 9 lần chữ số hàng đơn vị của nó.
    Kết quả:…………………….
    
    Điểm
    Bài 4: Điền vào chỗ chấm
    6 hm2 24 dm2……………………..m2
    Kết quả:…………………………….
    
    Điểm
    Bài 5: Tìm X biết:
    X – 15,7 – 2,18 = 36,5
    Kết quả:……………………………
    
    Điểm
    Bài 6: Tổng số tuổi của hai anh em là 24 tuổi. Biết rằng 6 năm nữa thì số tuổi của em bằng tuổi anh Tính tuổi hiện nay của mỗi người.
    Tuổi anh:……………………………
    Tuổi em:………………………….…
    
    Điểm
    Bài 7: Tính: 8 ngày 7 giờ - 3ngày 14 giờ
    Kết quả:…………………………….
    
    Điểm
    Bài 8: Cho m = 27,63 ; n = 9,8 ; p = 3,67. Tính giá trị của p x n – m
    Kết quả:…………………………….
    
    Điểm
    Bài 9: Trung bình cộng của hai số bằng 15,5. Số bé bằng 13,5 tìm số lớn.
    Kết quả:…………………………….
    
    Điểm
    Bài 10: Một bếp ăn dự trữ một số gạo cho 120 người ăn trong 20 ngày. Sau khi ăn được 5 ngày, bếp ăn nhận thêm 30 người nữa ( Mức ăn của mỗi người như nhau). Hỏi số gạo còn lại đủ ăn trong bao nhiêu ngày nữa ?
    Kết quả:…………………………….
    
    Điểm
    Bài 11: Tìm số tự nhiên X biết:  x  < X <  + 
    Kết quả:………………………….
    
    Điểm
    Bài 12: Tính: : 0,5 - : 0,25 + : 0,125 - : 0,1
    Kết quả:…………………………….
    
    Điểm
    Bài 13: Tính giá trị của A, biết a = 53,63: A = 4,1 x (a + 46,47) – 217
    Kết quả:…………………………….
    
    Điểm
    Bài 14: : Một cửa hàng mua 60000 đồng một hộp bánh. Hỏi cửa hàng đó phải bán ra giá bao nhiêu để được lãi 25 % giá bán ?
    Kết quả:…………………………….
    
    Điểm
    Bài 15: Đoàn khách du lịch có 50 người, muốn thuê xe loại 4 chỗ ngồi. Hỏi cần thuê ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số khách đó ?
    Kết quả:…………………………….
    
    Bài 16 ( tự luận): Cho hình tam giác ABC vuông ở A có chu vi là 120 cm. Độ dài cạnh AC lớn hơn AB 10 cm. BC dài 50 cm.
    Tính độ dài cạnh AB; AC.
    Tính diện tích hình tam giác ABC
    Bài giải:
    …………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……..

    GỢI Ý LÀM BÀI

    Bài
    Gợi ý giải
    Đáp số
    Điểm
    
    1
    Gợi ý:
    Gọi hai số chưa biết là ab, điều kiện a > 0; b bé hơn hoặc bằng 9
    Ta có: ab + 3ab = 390
    ab + 300 + ab = 390
    ab + ab = 390 – 300
    2ab = 90
    ab = 90 : 2
    ab = 45
    Số thứ hai: 45
    Số thứ nhất: 345

    5
    điểm
    
    2
    Gợi ý:
    (4,578 : 3,27 + 5,232 : 3,27) x 4,08 – 4,08
    = ( 4,578 + 5,232) : 3,27 x 4,08 – 4,08
    = 9,81 : 3,27 x 4,08 – 4,08
    = 3 x 4,08 – 4,08
    = 12,24 – 4,08 = 8,16
    8,16
    5
    điểm
    
    3
    Gợi ý:
    Gọi số có hai chữ số chưa biết là ab, điều kiện a > 0; b bé hơn hoặc bằng 9
    Ta có: ab = 9b
    10 a + b = 9b
    10a + = 9b – b
    10a + = 8b (
     
    Gửi ý kiến