Thư mục

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề cương Toán 9 hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:54' 20-10-2013
    Dung lượng: 229.2 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Đề cương ôn tập học kì I-Toán 9 Năm học 2011-2012

    Dạng1: Vận dụng hệ thức luợng, tỉ số lượng giác, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
    Bài 1: Cho ( ABC có AB=6cm ; AC=8cm ; BC=10cm
    a) Chứng minh ( ABC vuông
    b) Tính B và C
    c) Đường phân giác của góc A cắt BC ở D .Tính BD, DC
    d)Từ D kẻ DE ( AB, DF(AC. Tứ giác AEDF là hình gì tính chu vi và diện tích của tứ giác AEDF
    Bài 2 : Cho (ABC có A = 90 0 , kẻ đường cao AH và trung tuyến AM kẻ HD(AB , HE ( AC
    biết HB = 4,5cm; HC=8cm.
    a)Chứng minh BAH = MAC
    b)Chứng minh AM ( DE tại K
    c)Tính độ dài AK
    Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và D. Có đáy AB=7cm, CD= 4cm, AD= 4cm.
    a) Tính cạnh bên BC
    b) Trên AD lấy E sao cho CE = BC.Chứng minh EC(BC và tính diện tích tứ giác ABCE
    c) Hai đường thẳng AD và BC cắt nhau Tại S tính SC
    d) Tính các góc B và C của hình thang

    Dạng2: Các bài tập liên quan tới đường tròn
    Bài 4: Cho ( MAB vẽ đường tròn tâm O đường kính AB cắt MA ở C cắt MB ở D . Kẻ AP ( CD ; BQ ( CD. Gọi H là giao điểm AD và BC chứng minh
    CP = DQ
    PD.DQ = PA.BQ và QC.CP = PD.QD
    MH(AB
    Bài 5: Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính AB ,tiếp tuyến Bx . Qua C trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Bx ở M . tia Ac cắt Bx ở N.
    Chứng minh : OM(BC
    Chứng minh M là trung điểm BN
    Kẻ CH( AB , AM cắt CH ở I. Chứng minh I là trung điểm CH
    Bài 6: Cho đường tròn(O;5cm) đường kính AB gọi E là một điểm trên AB sao cho BE = 2 cm . Qua trung điểm H của đoạn AE vẽ dây cung CD ( AB
    Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao?
    b) Gọi I là giao điểm của DEvới BC. C/m/r : I thuộc đường tròn(O’)đường kính EB
    c) Chứng minh HI là tiếp điểm của đường tròn (O’)
    d) Tính độ dài đoạn HI
    Bài 7: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài ở A . Tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn , tiếp xúc với đường tròn (O) ở M ,tiếp xúc với đường tròn(O’) ở N . Qua A kẻ đường vuông góc với OO’ cắt MN ở I.
    Chứng minh ( AMN vuông
    (IOO’là tam giác gì ? Vì sao
    Chứng minh rằng đường thẳng MN tiếp xúc với với đường tròn đường kính OO’
    Cho biết OA= 8 cm , OA’= 4,5 cm .Tính độ dài MN
    Bài 8: cho (ABC có Â = 900 đường cao AH .Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC .
    Biết BH= 4cm, HC=9 cm.
    a) Tính độ dài DE
    b) Chứng minh : AD.AB = AE.AC
    c) Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M và N . Chứng minh M là trung điểm của BH ,Nlà trung điểm của CH
    d) Tính diện tích tứ giác DENM

    Bài 9 : Cho nửa đường tròn đường kính AB và M là một điểm bất kì trên nửa đường tròn(M khác A,B).Đường thẳng d tiếp xúc đường tròn tại M cắt đường trung trực của AB tại I . Đường tròn tâm I
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓