Thư mục

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề cương Ôn tập Toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:43' 04-05-2013
    Dung lượng: 270.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KỲ II-TOÁN 7 NĂM HỌC 2012-2013
    ĐẠI SỐ:
    Dạng 1: THỐNG KÊ
    Các kiến thức cần nhớ
    1/ Bảng số liệu thống kê ban đầu.
    2/ Đơn vị điều tra.
    3/ Dấu hiệu ( kí hiệu là X ).
    4/ Giá trị của dấu hiệu ( kí hiệu là x ).
    5/ Dãy giá trị của dấu hiệu (số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là N).
    6/ Tần số của giá trị (kí hiệu là n).
    7/ Tần suất của một giá trị của dấu hiệu được tính theo công thức Tần suất f thường được tính dưới dạng tỉ lệ phần trăm.
    8/ Bảng “tần số” (bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu).
    9/ Biểu đồ ( biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữ nhật, biểu đồ hình quạt).
    10/ Số trung bình cộng của dấu hiệu.
    11/ Mốt của dấu hiệu.
    Dạng 2: Thu gọn biểu thức đại số:
    Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
    Phương pháp:
    Bước 1: dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn.
    Bước 2: xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn.
    Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
    A= ; B=
    Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
    Phương pháp:
    Bước 1: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đòng dạng.
    Bước 2: xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn.
    Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
     
    Dạng 3: Tính giá trị biểu thức đại số :
    Phương pháp :
    Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số.
    Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.
    Bước 3: Tính giá trị biểu thức số.
    Bài tập áp dụng :
    Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
    a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại  b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
    Bài 2 : Cho đa thức
    P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1; Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1);
    Dạng 4 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến
    Phương pháp :
    Bước 1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
    Bước 2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc.
    Bước 3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)
    Bài tập áp dụng:
    Bài 1 : Cho đa thức :
    A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
    Tính A + B; A – B
    Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
    M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b) (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
    Dạng 5: Cộng trừ đa thức một biến:
    Phương pháp:
    Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau.
    Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột.
    Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)]
    Bài tập áp dụng :
    Cho đa thức
    A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3 B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
    Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
    Dạng 6 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
    1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
    Phương pháp :
    Bước 1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó.
    Bước 2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức.
    2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
    Phương pháp :
    Bước 1: Cho đa thức bằng 0.
    Bước 2: Giải bài toán tìm x.
    Bước 3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của đa thức.
    Chú ý :
    – Nếu A(x).B(x) = 0 => A(x
     
    Gửi ý kiến