Thư mục

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề cương ôn chương 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:49' 20-10-2013
    Dung lượng: 381.6 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9
    ĐẠI SỐ: A- Lý Thuyết: Ôn lại pt bậc nhất hai ẩn, hpt bậc nhất hai ẩn, giải hpt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế; cộng đại số.Giải bài toán bằng cách lập hpt.Hàm số y =ax2(a0), vẽ đồ thị của hàm số y =ax2(a0) và y = ax+b.Công thức nghiêm pt bậc hai(tổng quát, thu gọn).Hệ thức Vi-ét và ứng dụng, pt quy về pt bâc hai, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    (. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: 
    Xác định số nghiệm:  ( d ( d’ ( hệ có vô số nghiệm.
     ( d // d’ ( hệ vô nghiệm.
     ( d ( d’ ( hệ có nghiệm duy nhất
    Khi hệ phương trình vố số nghiệm cần nêu được dạng tổng quát của nghiệm.
    Giải hệ phương trình bằng phương pháp đồ thị: Vẽ các đường thẳng d và d’ trên một hệ trục toạ độ. Toạ độ giao điểm các đố thị (nếu có) là nghiệm của hệ phương trình đã cho.
    Giải hệ phương trình bằng phương pháp tính toán (cộng đại số hoặc thế).
    Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
    (.Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    Tính chất:
    Có tập xác định là tập số thực , y = 0 ( x = 0
    Sự biến thiên:
    x
    x < 0 hay trên -
    x > 0 hay trên +
    
    a > 0
    Nghịch biến
    Đồng biến
    
    a < 0
    Đồng biến
    Nghịch biến
    
    
    PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN:
    (. Cách giải phương trình bậc hai khuyết (c) dạng: ax2+ bx = 0
    + Phương pháp : Phân tích vế trái thành nhân tử, rồi giải phương trình tích.
    + Ví dụ: giải phương trình:

    (. Cách giải phương trình bậc hai khuyết (b) dạng: ax2+ c = 0
    + Phương pháp: Biến đổi về dạng 
    Nếu m<0 thì phương trình vô nghiệm
    Nếu m≥ thì phương trình có nghiệm: x=
    + Ví dụ: Giải phương trình:
    
    (. Cách giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a  0) bằng công thức nghiệm:
    1. CÔNG THỨC NGHIỆM- CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN: Phương trình: ax2 + bx + c = 0  (b=2b’)

    (Nếu  > 0 PT có hai nghiệm phân biệt: (Nếu  > 0 PT có hai nghiệm phân biệt
    x1 =  ; x2 =  x1 =  ; x2 = 
    (Nếu  = 0 pt có nghiệm kép: x1 = x2 =  (Nếu ’ = 0 pt có nghiệm kép: x1 = x2 = 
    ( Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm. ( Nếu ’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    (.Cách giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a  0) bằng P2đặc biệt:
    Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm:
    x 1 = 1 và 
    Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có a - b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm :
    x 1 = - 1 và 
    (. Định lý Vi-et và hệ quả:
    Định lý Vi ét: Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a  0) thì
    
    Đảo lại: Nếu có hai số x1, x2 mà x1 + x2 = S và x1x2 = p thì hai số đó là nghiệm (nếu có)của pt bậc hai: x2 – S x + p = 0

    Một số công thức cần lưu ý:
    x12 + x22 = (x1 + x2)2 – 2x1.x2;
    (x1 - x2 )2 = (x1 + x2)2 – 4x1.x2;
    x13 + x23 = (x1 + x2)3 – 3x1.x2(x1 + x2)
    
    Bài Tập: Hệ phương trình
    Bài 1: Giải hệ phương trình:
    a) b) c) d) e) f) g) h) k) i)  2) 
    3)  
    Bài 2:Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A và B trong mỗi trường hợp sau:
    a) A(2;1) và B(1;2); b) A(1;3) và B(3;2); c)A(1;2) và B(2
     
    Gửi ý kiến