Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    45 đề thi bồi dưỡng HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:14' 27-09-2013
    Dung lượng: 441.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    Bài 1 ():
    1/ Phõõn tớch thành nhõn : x +3x +6x+4 x3 + 3x2 + 6x + 4.
    2/ a,b,c là 3 tam giỏc. minh : 4a2b2 > (a2 + b2 − c2)2
    Bài 2 (): minh x + y = 1 và xy ≠ 0 thỡ :  −  = 
    Bài 3 (): trỡnh:
    1,  +  =  + 
    2, (2x − 1)3 + (x + 2)3 = (3x + 1)3
    Bài 4 (): Cho ∆ABC vuụng A. phớa ngoài ∆ ∆ABD vuụng cõn B và ∆ACE vuụng cõn C. H là giao AB và CD, K là giao AC và BE. minh :
    1, AH = AK 2, AH2 = BH.CK
    Bài 5 (): Tỡm giỏ : A = (x − 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6).
    đề thi học sinh giỏi
    Bài 1:
    Rút gọn biểu thức: A =  với /x/ = 1
    Cho x, y thỏa mãn: x2 + 2y2 + 2xy – 4y + 4 = 0
    Tính giá trị biểu thức: B = 
    Bài 2:
    Giải phương trình:(x – 2).(x + 2).(x2 – 10) = 72
    Tìm x để biểu thức:A = ( x – 1).(x + 2).(x + 3)(x + 6) đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó ?
    Bài 3:
    Tìm số tự nhiên x sao cho: x2 + 21 là số chính phương ?
    Chứng minh rằng: Nếu m, n là hai số chính phương lẻ liên tiếp thì:(m – 1).(n – 1)  192
    Bài 4:Cho đoạn thẳng AB. Trên đoạn thẳng AB lấy 1 điểm C sao cho AC > BC. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ hai hình vuông ACNM, BCEF. Gọi H là giao điểm của AE và BN.
    Chứng minh: M; H; F thẳng hàng.
    Chứng minh: AM là tia phân giác của AHN.
    Vẽ AI  HM; AI cắt MN tại G. Chứng minh: GE = MG + CF
    Bài 5:
    Gải phương trình:(x2 + 10x + 8)2 = (8x + 4).(x2 + 8x + 7)
    Cho a, b, c  R+ và a + b + c = 1.Chứng minh rằng: 
    Đề số 1
    Bài 1: (3 điểm)Cho biểu thức 
    a) Rút gọn A; b) Tìm x để A < -1.
    c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên.
    Bài 2: (2 điểm)Giải phương trình: a) 
    b) 
    Bài 3: (2 điểm) Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ A đến B. Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là 15 km/h; 35 km/h và 55 km/h. Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe đạp và xe máy.
    Bài 4: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD từ điểm P thuộc đường chéo AC ta dựng hình chữ nhật AMPN ( M ( AB và N (AD). Chứng minh:
    a) BD // MN. b) BD và MN cắt nhau tại K nằm trên AC.
    Bài 5: (1 điểm)Cho a = 11…1 (2n chữ số 1), b = 44…4 (n chữ số 4).
    Chứng minh rằng: a + b + 1 là số chính phương.
    Đề số 2

    Câu I: (2điểm)
    1) Phân tích đa thức thành nhân tử
    a) 
    b) 
    2) Giải phương trình 
    Câu II: (2 điểm)
    1) Xác định a, b để da thức
     
    Gửi ý kiến