Thư mục

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg Tai_xuong.jpg Tai_xuong.jpg 4aaf16cc_26eca12d_large_gal_499f17c2966351.jpg 980d3530562_309370645831469_792424533_n.jpg 20160118memanvuoncaycanhtrieudodepnhathathanh2.jpg 1358993359caycanh19.jpg 1461730377bonsai1.jpg 041120091124.jpg 53793777901588818863.jpg CaycanhtrieudoNTDthongthaiGiaoducVietNam1.jpg Hqdefault_1.jpg

Chức năng chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    150 đề Toán thi ĐHCĐ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cấn Văn Thắm (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:32' 05-11-2009
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Đề số 1
    Câu1: (2,5 điểm)
    Cho hàm số: y = -x3 + 3mx2 + 3(1 - m2)x + m3 - m2
    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên khi m = 1.
    2) Tìm k để phương trình: -x3 + 3x2 + k3 - 3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
    3) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số trên.
    Câu2: (1,75 điểm)
    Cho phương trình: (2)
    1) Giải phương trình (2) khi m = 2.
    2) Tìm m để phương trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn .
    Câu3: (2 điểm)
    1) Tìm nghiệm ( (0; 2() của pt :
    2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = , y = x + 3
    Câu4: (2 điểm)
    1) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S có độ dài cạnh đáy bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SC. Tính theo a diện tích (AMN biết rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc mặt phẳng (SBC).
    2) Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng: (1:
    và (2:
    a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (1 và song song với đường thẳng (2.
    b) Cho điểm M(2; 1; 4). Tìm toạ độ điểm H thuộc đường thẳng (2 sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất.
    Câu5: (1,75 điểm)
    1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy xét (ABC vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là: các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2. Tìm toạ độ trọng tâm G của (ABC
    2 Khai triển nhị thức:
    Biết rằng trong khai triển đó và số hạng thứ tư bằng 20n, tìm n và x
    Đề số 2
    Câu1: (2 điểm)
    Câu Cho hàm số: y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10 (1)
    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
    2) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị.
    Câu2: (3 điểm)
    1) Giải phương trình: sin23x - cos24x = sin25x - cos26x
    2) Giải bất phương trình: logx(log3(9x - 72)) ( 1
    3) Giải hệ phương trình:
    Câu3: (1,25 điểm)
    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y =
    Câu4: (2,5 điểm)
    1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm Iphương trình đường thẳng AB là x - 2y + 2 = 0 và AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm
    2) Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng a
    a) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A1B và B1D.
    b) Gọi M, N, P lần
     
    Gửi ý kiến